LESSON 5schedule 5 min
Ordering Food
Gọi món ăn
Mới bắt đầu? Khám phá cách học ngay trên từng chức năng.
· Phân tích âm IPA
46 từ · 135 lượt âm. Âm trọng tâm: /ɒ/, /ɔː/.
Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.
| Cặp âm | Lượt từng âm | Từ trong bài |
|---|---|---|
| /t/ — /d/ | 13 / 5 (tổng 18) | /t/: /d/: |
| /s/ — /z/ | 10 / 2 (tổng 12) | /s/: /z/: |
| /l/ — /r/ | 6 / 5 (tổng 11) | /l/: /r/: |
| /s/ — /ʃ/ | 10 / 1 (tổng 11) | /s/: /ʃ/: |
| /m/ — /n/ | 2 / 7 (tổng 9) | /m/: /n/: |
Hai âm liền nhau thường gặp trong từ
ð / ə: 4 lượt · t / ə: 4 lượt · ɑː / s: 3 lượt · f / ə: 3 lượt · n / d: 3 lượt
Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.
Nghe bài đọc
00:00 / 00:18