LESSON 4schedule 7 min
Family & Friends
Gia đình và bạn bè
Mới bắt đầu? Khám phá cách học ngay trên từng chức năng.
· Phân tích âm IPA
38 từ · 118 lượt âm. Âm trọng tâm: /θ/, /ð/.
Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.
| Cặp âm | Lượt từng âm | Từ trong bài |
|---|---|---|
| /ə/ — /ɜː/ | 12 / 2 (tổng 14) | /ə/: /ɜː/: |
| /ð/ — /z/ | 7 / 6 (tổng 13) | /ð/: /z/: |
| /m/ — /n/ | 5 / 8 (tổng 13) | /m/: /n/: |
| /iː/ — /ɪ/ | 6 / 5 (tổng 11) | /iː/: /ɪ/: |
| /θ/ — /ð/ | 4 / 7 (tổng 11) | /θ/: /ð/: |
Hai âm liền nhau thường gặp trong từ
ð / ə: 5 lượt · aʊ / ə: 3 lượt · e / n: 3 lượt · ɪ / z: 3 lượt · ʌ / ð: 3 lượt
Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.
Nghe bài đọc
00:00 / 00:17