LESSON 1schedule 5 min
Introduction to Greetings
Giới thiệu về chào hỏi
Mới bắt đầu? Khám phá cách học ngay trên từng chức năng.
· Phân tích âm IPA
32 từ · 90 lượt âm. Âm trọng tâm: /iː/, /ɪ/.
Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.
| Cặp âm | Lượt từng âm | Từ trong bài |
|---|---|---|
| /iː/ — /ɪ/ | 5 / 8 (tổng 13) | /iː/: /ɪ/: |
| /m/ — /n/ | 6 / 5 (tổng 11) | /m/: /n/: |
| /s/ — /z/ | 7 / 3 (tổng 10) | /s/: /z/: |
| /ð/ — /z/ | 3 / 3 (tổng 6) | /ð/: /z/: |
| /l/ — /r/ | 5 / 1 (tổng 6) | /l/: /r/: |
Hai âm liền nhau thường gặp trong từ
ð / ə: 2 lượt · ɪ / t: 2 lượt · ɪ / z: 2 lượt · j / uː: 2 lượt · m / iː: 2 lượt
Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.
Nghe bài đọc
00:00 / 00:14