schoolKhóa học hiện tại

Bài đọc tiếng Anh A1–A2

Nắm vững các kiến thức cơ bản về đọc tiếng Anh

Bạn đã hoàn thành 0% cấp độ này

Quay lạiarrow_back
assignment_turned_inBài đã học

0/72

translateTừ vựng

1789 Từ

scheduleTổng thời gian đọc

0 Phút

Tổng thời lượng các bản ghi đã lưu

local_fire_departmentChuỗi ngày

0 Ngày

Các ngày luyện đọc liên tiếp

Chọn bài đọc dành cho bạn

Khám phá theo cấp độ, đối tượng và chủ đề. Cấp độ là định hướng độ khó của nội dung.

Sắp xếp:

22 bài đọc phù hợp

Ảnh minh họa bài đọc IELTS Foundation: A Book for the Weekend
A1 · Chưa bắt đầu

39. IELTS Foundation: A Book for the Weekend

Luyện đọc IELTS A1 qua tình huống gần gũi về học tập; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

44 từ

graphic_eq/iː/ vs /ɪ/ · /ð/ vs /z/
5 phút
Ảnh minh họa bài đọc IELTS Foundation: Dinner in the Garden
A1 · Chưa bắt đầu

40. IELTS Foundation: Dinner in the Garden

Luyện đọc IELTS A1 qua tình huống gần gũi về gia đình; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

43 từ

graphic_eq/t/ vs /d/ · /m/ vs /n/
5 phút
Ảnh minh họa bài đọc IELTS Foundation: A Photo for Grandma
A1 · Chưa bắt đầu

41. IELTS Foundation: A Photo for Grandma

Luyện đọc IELTS A1 qua tình huống gần gũi về công nghệ; tìm bằng chứng và giải thích đáp án.

Người luyện IELTS · Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

45 từ

graphic_eq/m/ vs /n/ · /iː/ vs /ɪ/
5 phút
Ảnh minh họa bài đọc A Walk to the Shop
A2 · Chưa bắt đầu

4. A Walk to the Shop

Kể một chuyến mua sắm ngắn

Người học trưởng thành · Người du lịch

35 từ

graphic_eq/ɒ/ vs /ɔː/ · /t/ vs /d/
7 phút
Ảnh minh họa bài đọc Good Food at School
A2 · Chưa bắt đầu

5. Good Food at School

Hướng dẫn đơn giản và âm /ʊ/, /uː/

Học sinh nhỏ tuổi · Học sinh / sinh viên

34 từ

graphic_eq/ʊ/ vs /uː/ · /iː/ vs /ɪ/
8 phút
Ảnh minh họa bài đọc Thursday with the Family
A2 · Chưa bắt đầu

6. Thursday with the Family

Miêu tả sinh hoạt và hai âm th

Học sinh nhỏ tuổi · Người học trưởng thành

33 từ

graphic_eq/ə/ vs /ɜː/ · /iː/ vs /ɪ/
9 phút
Ảnh minh họa bài đọc A Library Card
A2 · Chưa bắt đầu

21. A Library Card

Sinh viên đọc quy trình mượn sách, luyện động từ quá khứ và trình tự.

Học sinh / sinh viên · Người học trưởng thành

60 từ

graphic_eq/t/ vs /d/ · /m/ vs /n/
7 phút
Ảnh minh họa bài đọc My First Morning at Work
A2 · Chưa bắt đầu

22. My First Morning at Work

Người đi làm đọc về ngày đầu tại văn phòng và cách nhờ hỗ trợ.

Người đi làm · Người học trưởng thành

63 từ

graphic_eq/t/ vs /d/ · /m/ vs /n/
7 phút