LESSON 6schedule 9 min
Thursday with the Family
Miêu tả sinh hoạt và hai âm th
Mới bắt đầu? Khám phá cách học ngay trên từng chức năng.
A2 · Phân tích âm IPA
33 từ · 112 lượt âm. Âm trọng tâm: /θ/, /ð/, /ə/, /ɜː/.
Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.
| Cặp âm | Lượt từng âm | Từ trong bài |
|---|---|---|
| /ə/ — /ɜː/ | 12 / 3 (tổng 15) | /ə/: /ɜː/: |
| /iː/ — /ɪ/ | 4 / 9 (tổng 13) | /iː/: /ɪ/: |
| /t/ — /d/ | 5 / 8 (tổng 13) | /t/: /d/: |
| /θ/ — /ð/ | 5 / 7 (tổng 12) | /θ/: /ð/: |
| /ð/ — /z/ | 7 / 4 (tổng 11) | /ð/: /z/: |
Hai âm liền nhau thường gặp trong từ
ð / ə: 5 lượt · aʊ / t: 2 lượt · b / ɜː: 2 lượt · d / eɪ: 2 lượt · ɪ / n: 2 lượt
Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.
- Đọc chậm từng câu và đối chiếu IPA dưới mỗi từ.
- Luyện các cặp âm có tần suất cao; đọc riêng từ ví dụ rồi đọc lại cả câu.
- Thu âm toàn bài và kiểm tra âm cuối, trọng âm và nhịp câu.
Nghe bài đọc
00:00 / 00:13