Homechevron_rightLessonschevron_rightTea with Tim
LESSON 1schedule 5 min

Tea with Tim

Chào hỏi và phân biệt nguyên âm dài, ngắn

Mới bắt đầu? Khám phá cách học ngay trên từng chức năng.

menu_book
.
.
.
.

Đối tượng: Học sinh nhỏ tuổi · Người học trưởng thành

IPA mode

A1 · Phân tích âm IPA

24 từ · 66 lượt âm. Âm trọng tâm: /iː/, /ɪ/, /p/, /b/, /t/, /d/.

Cặp âm dễ nhầm được xếp theo tổng lượt xuất hiện của hai âm; chỉ tính cặp có cả hai âm trong bài. Đây không phải số cặp từ tối thiểu.

Cặp âmLượt từng âmTừ trong bài
/iː/ — /ɪ/8 / 11 (tổng 19)
/iː/:
/ɪ/:
/ð/ — /z/4 / 5 (tổng 9)
/ð/:
/z/:
/s/ — /z/3 / 5 (tổng 8)
/s/:
/z/:
/t/ — /d/6 / 1 (tổng 7)
/t/:
/d/:
/m/ — /n/1 / 5 (tổng 6)
/m/:
/n/:

Hai âm liền nhau thường gặp trong từ

ð / ə: 3 lượt · ɪ / z: 3 lượt · ɪ / n: 2 lượt · r / iː: 2 lượt · s / ɪ: 2 lượt

Thống kê từ phiên âm mẫu từng từ, không suy đoán nối âm. /i, u/ yếu được nhóm vào /iː, uː/ theo bảng 44 âm truyền thống; /ʊə/ có thể thay đổi theo giọng người nói.

  1. Đọc chậm từng câu và đối chiếu IPA dưới mỗi từ.
  2. Luyện các cặp âm có tần suất cao; đọc riêng từ ví dụ rồi đọc lại cả câu.
  3. Thu âm toàn bài và kiểm tra âm cuối, trọng âm và nhịp câu.

Nghe bài đọc

00:00 / 00:10